thư sinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người học trò trẻ tuổi thời trước: Chỉ người nam thanh niên đang theo đuổi việc học hành, đọc sách thánh hiền trong xã hội phong kiến hoặc thời xưa.
- Tính từ (khẩu ngữ):
- Có dáng vẻ mảnh khảnh, yếu ớt, thiếu sức sống của người ít lao động chân tay: Dùng để miêu tả vẻ ngoài hoặc phong cách của một thanh niên nam, gợi liên tưởng đến hình ảnh người học trò ngày xưa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong các bộ phim cổ trang, hình ảnh thư sinh áo dài, khăn đóng đọc sách dưới đèn rất quen thuộc.
- Anh ta có phong thái của một thư sinh thời xưa, lúc nào cũng nhã nhặn và đầy sách vở.
- Tính từ:
- Cậu ấy trông thư sinh quá, nên tham gia thể thao cho khỏe khoắn lên.
- Phong cách ăn mặc và cử chỉ của anh ta khá thư sinh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bạch diện thư sinh": Thành ngữ chỉ chàng trai trẻ có khuôn mặt trắng trẻo, thư sinh, thường hàm ý chê bai sự non nớt, thiếu kinh nghiệm sống.
- Anh chàng bạch diện thư sinh ấy làm sao hiểu được những vất vả ngoài xã hội.
- Dùng trong văn chương, thơ ca để gợi lên hình ảnh lãng mạn, nho nhã của người trí thức xưa.
- "Dáng thư sinh lững thững bên hồ, chiếc ô cũ kỹ che nghiêng nắng."
Biến thể và từ liên quan
- Sinh đồ (danh từ): Từ cổ, cũng chỉ người đi học, học trò thời xưa.
- Nho sinh (danh từ): Học trò theo đạo Nho, có nghĩa tương tự thư sinh.
- Học sinh (danh từ): Từ hiện đại, chỉ người đang đi học tại các trường lớp.
- Mảnh khảnh (tính từ): Từ miêu tả dáng người gầy và cao, thường dùng chung cho cả nam và nữ, có thể là một đặc điểm của người thư sinh.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Học trò, môn sinh, nho sinh (cổ).
- Tính từ: Mảnh dẻ, yếu ớt, tiểu tư sản (về phong cách), bạch diện (trong thành ngữ).
Thành ngữ liên quan
- Bạch diện thư sinh: Như đã giải thích ở trên, là thành ngữ phổ biến nhất có chứa từ "thư sinh".
- Thư sinh dại (ít dùng): Chỉ người học trò chỉ biết sách vở mà ngây thơ, thiếu hiểu biết thực tế.
- I d. Người học trò trẻ tuổi thời trước.
- II t. (kng.). (Thanh niên) có dáng mảnh khảnh, yếu ớt của người ít lao động chân tay, như một thời trước.